| STT | Mã & Loại | Trục Nhiệm Vụ | Nhiệm Vụ & Chi Tiết Yêu Cầu | Bằng Chứng / Minh Chứng | Kết Quả | Thao Tác Duyệt | Độ Khó | Tối Đa (A) | Tiến Độ | Chất Lượng | Điểm H | Thực Tế (B) | Vượt | Thưởng | Xóa |
|---|
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT XẾP LOẠI QUÝ III, NĂM 2026
ĐỐI VỚI CÁN BỘ THUỘC DIỆN BAN THƯỜNG VỤ THỊ ỦY QUẢN LÝ & CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ PHƯỚC CHỈ
| STT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Tổng Điểm KPI Tự Chấm | Cá nhân tự đề xuất mức xếp loại | Tập thể lãnh đạo, cơ quan, đơn vị đề xuất | Tóm tắt căn cứ, cơ sở lý do đề xuất mức xuất sắc / không HTNV | Đề xuất nội dung về công tác cán bộ (nếu có) | Xóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
(Hoặc Tập thể Lãnh đạo Cơ quan, Đơn vị)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG THEO HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC VÀ KPI
Cẩm nang hướng dẫn phương pháp đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ và xếp loại chất lượng
HƯỚNG DẪN LẬP DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG VIỆC CHUẨN ĐẦU KỲ
Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ vị trí việc làm, Quy chế làm việc của Đảng ủy - HĐND - UBND xã, Chương trình công tác quý và Nghị quyết cấp trên giao.
Mỗi công việc phải xác định rõ Sản phẩm đầu ra cụ thể (Nghị quyết, Kế hoạch, Báo cáo, Kết luận, Quyết định...) và Thời hạn hoàn thành (Đầu quý, Hằng tháng, Cuối quý).
Nhiệm vụ vượt tiến độ/chất lượng phải kèm theo số hiệu văn bản ban hành, file trên hệ thống điều hành tác nghiệp để được cộng +5% điểm thưởng.
1. Điểm Chuẩn & Độ Khó Công Việc
- Công việc thường xuyên: Điểm chuẩn = 10 điểm.
- Công việc đột xuất / Phức tạp: Điểm chuẩn = 12 điểm.
- Hệ số độ khó:
- Mức bình thường: 100% (Hệ số 1.0)
- Mức khá / quan trọng: 110% (Hệ số 1.1)
- Mức cao / phức tạp, liên ngành: 120% (Hệ số 1.2)
- Điểm tối đa của nhiệm vụ: \(A_i = \text{Điểm chuẩn}_i \times \text{Độ khó}_i\)
2. Đánh Giá Tiến Độ & Kết Quả
- Tỷ lệ Tiến độ (30% trọng số):
- Đúng hạn / Sớm hạn: 100%
- Chậm 1 - 3 ngày: 80%
- Chậm 4 - 5 ngày: 60%
- Chậm > 5 ngày: 0%
- Tỷ lệ Kết quả (70% trọng số):
- Đạt đầy đủ / Tốt: 100%
- Đạt có chỉnh sửa nhỏ: 80%
- Đạt cơ bản: 60%
- Không đạt: 0%
- Điểm thực hiện: \(H_i = \text{Điểm chuẩn}_i \times (30\% \times \text{Tiến độ}_i + 70\% \times \text{Kết quả}_i)\)
- Điểm quy đổi thực tế: \(B_i = H_i \times \text{Độ khó}_i\)
3. Điểm Thưởng & Điểm KPI (Score 70)
- Thưởng vượt mức: Khi công việc hoàn thành xuất sắc/sớm hạn (Tiến độ 100% & Kết quả 100%) và được đánh dấu 'X', điểm thưởng \(\text{Thưởng}_i = 5\% \times B_i\).
- Tổng điểm thưởng (C): Tối đa 7.0 điểm \(\Rightarrow C = \min(7.0, \sum \text{Thưởng}_i)\).
- Điểm KPI quy đổi (Score 70):
Score 70 = min(70, (∑B / ∑A) × 70)
4. Tiêu Chí Chung (30đ) & Tổng Điểm
- Tiêu chí chung (A): 30 điểm gồm:
- Chính trị, đạo đức, lối sống, nêu gương: 18 điểm
- Tư duy đổi mới, dám nghĩ dám làm: 4 điểm
- Tự phê bình và tự soi tự sửa: 8 điểm
- Tổng điểm tự đánh giá: \(\text{Tổng điểm} = \min(100, 30 + \text{Score 70} + C)\)
- Khung xếp loại chất lượng:
- Từ 90 đến 100 điểm: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
- Từ 70 đến dưới 90 điểm: Hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Từ 50 đến dưới 70 điểm: Hoàn thành nhiệm vụ
- Dưới 50 điểm: Không hoàn thành nhiệm vụ